TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tagline

giọng máy của trình duyệt

tagline nghĩa là Những cụm từ bắt mắt, dễ nhớ hoặc một câu mở rộng từ khái niệm của biểu trưng nhằm mô tả rộng hơn về thương hiệu của công ty hoặc của sản phẩm.

Nghĩa của tagline

Danh từ

  1. Những cụm từ bắt mắt, dễ nhớ hoặc một câu mở rộng từ khái niệm của biểu trưng nhằm mô tả rộng hơn về thương hiệu của công ty hoặc của sản phẩm.

Dạng từ của tagline

Số nhiềutaglines
Ngôi thứ ba số íttaglines
Hiện tại phân từ (-ing)taglining
Quá khứ phân từtaglined
Quá khứtaglined

Họ từ của tagline

Câu hỏi thường gặp

tagline nghĩa là gì?

tagline (danh từ) nghĩa là Những cụm từ bắt mắt, dễ nhớ hoặc một câu mở rộng từ khái niệm của biểu trưng nhằm mô tả rộng hơn về thương hiệu của công ty hoặc của sản phẩm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.