broken-down
giọng máy của trình duyệt
broken-down nghĩa là hỏng, xộc xệch, suy nhược, ốm yếu.
Nghĩa của broken-down
Tính từ
- Hỏng, xộc xệch (máy móc).
- Suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...).
Dạng từ của broken-down
| So sánh hơn | more broken-down |
| So sánh nhất | most broken-down |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broken-down
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
broken-down nghĩa là gì?
broken-down (tính từ) nghĩa là hỏng, xộc xệch, suy nhược, ốm yếu.