TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

broken-down

giọng máy của trình duyệt

broken-down nghĩa là hỏng, xộc xệch, suy nhược, ốm yếu.

Nghĩa của broken-down

Tính từ

  1. Hỏng, xộc xệch (máy móc).
  2. Suy nhược, ốm yếu, quỵ (người, ngựa...).

Dạng từ của broken-down

So sánh hơnmore broken-down
So sánh nhấtmost broken-down

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với broken-down

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

broken-down nghĩa là gì?

broken-down (tính từ) nghĩa là hỏng, xộc xệch, suy nhược, ốm yếu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.