TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

anathema

UK/əˈnæθəmə/ US/əˈnæθəmə/ giọng máy của trình duyệt

anathema nghĩa là lời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng, sự rút phép thông công.

Nghĩa của anathema

Danh từ

  1. Lời nguyền rủa.
  2. Người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa.
  3. Tôn giáo Sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái.
  4. Tôn giáo Người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái.

Dạng từ của anathema

Số nhiềuanathemas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anathema

Đồng nghĩa

Họ từ của anathema

Câu hỏi thường gặp

anathema nghĩa là gì?

anathema (danh từ) nghĩa là lời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng, sự rút phép thông công.

anathema phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của anathema: giọng Anh (UK) /əˈnæθəmə/, giọng Mỹ (US) /əˈnæθəmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.