anathema
UK/əˈnæθəmə/
US/əˈnæθəmə/
giọng máy của trình duyệt
anathema nghĩa là lời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng, sự rút phép thông công.
Nghĩa của anathema
Danh từ
- Lời nguyền rủa.
- Người bị ghét cay, ghét đắng, người bị nguyền rủa.
- Tôn giáo Sự bị rút phép thông công; sự bị đuổi ra khỏi giáo phái.
- Tôn giáo Người bị rút phép thông công; người bị đuổi ra khỏi giáo phái.
Dạng từ của anathema
| Số nhiều | anathemas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anathema
Đồng nghĩa
Họ từ của anathema
Câu hỏi thường gặp
anathema nghĩa là gì?
anathema (danh từ) nghĩa là lời nguyền rủa, người bị ghét cay, ghét đắng, sự rút phép thông công.
anathema phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của anathema: giọng Anh (UK) /əˈnæθəmə/, giọng Mỹ (US) /əˈnæθəmə/.