burlesque
UK/bə(ɹ)ˈlɛsk/
US/bə(ɹ)ˈlɛsk/
giọng máy của trình duyệt
burlesque nghĩa là trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu, sự nhại chơi.
Nghĩa của burlesque
Danh từ
- Trò khôi hài, trò hài hước.
- Sự chế giễu; sự nhại chơi.
- Bài thơ nhại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc biểu diễn có nhiều tiết mục vui nhộn.
Tính từ
- Khôi hài, hài hước.
Ngoại động từ
- Chế giễu; nhại chơi.
Dạng từ của burlesque
| So sánh hơn | more burlesque |
| So sánh nhất | most burlesque |
| Số nhiều | burlesques |
| Ngôi thứ ba số ít | burlesques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | burlesquing |
| Quá khứ phân từ | burlesqued |
| Quá khứ | burlesqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burlesque
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
burlesque nghĩa là gì?
burlesque (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là trò khôi hài, trò hài hước, sự chế giễu, sự nhại chơi.
burlesque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của burlesque: giọng Anh (UK) /bə(ɹ)ˈlɛsk/, giọng Mỹ (US) /bə(ɹ)ˈlɛsk/.