TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lampoon

UK/læmˈpuːn/ US/læmˈpuːn/ giọng máy của trình duyệt

lampoon nghĩa là bài văn đả kích.

Nghĩa của lampoon

Danh từ

  1. Bài văn đả kích.

Dạng từ của lampoon

Số nhiềulampoons
Ngôi thứ ba số ítlampoons
Hiện tại phân từ (-ing)lampooning
Quá khứ phân từlampooned
Quá khứlampooned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampoon

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lampoon nghĩa là gì?

lampoon (danh từ) nghĩa là bài văn đả kích.

lampoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lampoon: giọng Anh (UK) /læmˈpuːn/, giọng Mỹ (US) /læmˈpuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.