lampoon
UK/læmˈpuːn/
US/læmˈpuːn/
giọng máy của trình duyệt
lampoon nghĩa là bài văn đả kích.
Nghĩa của lampoon
Danh từ
- Bài văn đả kích.
Dạng từ của lampoon
| Số nhiều | lampoons |
| Ngôi thứ ba số ít | lampoons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lampooning |
| Quá khứ phân từ | lampooned |
| Quá khứ | lampooned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lampoon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lampoon nghĩa là gì?
lampoon (danh từ) nghĩa là bài văn đả kích.
lampoon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lampoon: giọng Anh (UK) /læmˈpuːn/, giọng Mỹ (US) /læmˈpuːn/.