TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

burner

UK/ˈbɜːnə/ US/ˈbɝnɚ/ giọng máy của trình duyệt

burner nghĩa là người đốt, đèn.

Nghĩa của burner

Danh từ

  1. Người đốt, người nung ((thường) trong từ ghép).
    • a brick burnerngười nung gạch
  2. Đèn.
    • an oil burnerđèn dầu
    • blowpipe burnerđèn xì
  3. Mỏ đèn.

Dạng từ của burner

Số nhiềuburners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với burner

Đồng nghĩa

Họ từ của burner

Câu hỏi thường gặp

burner nghĩa là gì?

burner (danh từ) nghĩa là người đốt, đèn.

burner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của burner: giọng Anh (UK) /ˈbɜːnə/, giọng Mỹ (US) /ˈbɝnɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.