roadster
UK/ˈɹəʊdstə/
US/ˈɹoʊdstəɹ/
giọng máy của trình duyệt
roadster nghĩa là ngựa dùng đi đường.
Nghĩa của roadster
Danh từ
- Tàu thả neo ở vũng tàu.
- Ngựa dùng đi đường, xe đạp dùng đi đường.
- Khách du lịch từng trải.
- Xe ô tô không mui hai chỗ ngồi.
Dạng từ của roadster
| Số nhiều | roadsters |
Họ từ của roadster
Câu hỏi thường gặp
roadster nghĩa là gì?
roadster (danh từ) nghĩa là ngựa dùng đi đường.
roadster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của roadster: giọng Anh (UK) /ˈɹəʊdstə/, giọng Mỹ (US) /ˈɹoʊdstəɹ/.