TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caravan

UK/ˈkæɹəvæn/ US/ˈkæɹəvæn/ giọng máy của trình duyệt

caravan nghĩa là đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn, xe lớn, xe moóc.

Nghĩa của caravan

Danh từ

  1. Đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương.
  2. Xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động.
  3. Xe tải lớn có mui.

Nội động từ

  1. Đi chơi bằng nhà lưu động.
  2. Định cư ở khu vực nhà lưu động.

Dạng từ của caravan

Số nhiềucaravans
Ngôi thứ ba số ítcaravans
Hiện tại phân từ (-ing)caravanning
Quá khứ phân từcaravanned
Quá khứcaravanned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caravan

Đồng nghĩa

Họ từ của caravan

Câu hỏi thường gặp

caravan nghĩa là gì?

caravan (danh từ, nội động từ) nghĩa là đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn, xe lớn, xe moóc.

caravan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caravan: giọng Anh (UK) /ˈkæɹəvæn/, giọng Mỹ (US) /ˈkæɹəvæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.