TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castigator

US/ˈkæs.tə.ˌɡeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

castigator nghĩa là người trừng phạt, người trừng trị, người khiển trách.

Nghĩa của castigator

Danh từ

  1. Người trừng phạt, người trừng trị.
  2. Người khiển trách.

Dạng từ của castigator

Số nhiềucastigators

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castigator

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

castigator nghĩa là gì?

castigator (danh từ) nghĩa là người trừng phạt, người trừng trị, người khiển trách.

castigator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castigator: giọng Mỹ (US) /ˈkæs.tə.ˌɡeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.