TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castigation

US/ˌkæs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

castigation nghĩa là sự trừng phạt, sự trừng trị, sự khiển trách.

Nghĩa của castigation

Danh từ

  1. Sự trừng phạt, sự trừng trị.
  2. Sự khiển trách.
  3. Sự gọt giũa, sự trau chuốt (một tác phẩm).

Dạng từ của castigation

Số nhiềucastigations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với castigation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

castigation nghĩa là gì?

castigation (danh từ) nghĩa là sự trừng phạt, sự trừng trị, sự khiển trách.

castigation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castigation: giọng Mỹ (US) /ˌkæs.tə.ˈɡeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.