TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

castration

UK/kæˈstɹeɪ.ʃən/ US/kæˈstɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

castration nghĩa là sự thiến.

Nghĩa của castration

Danh từ

  1. Sự thiến.
  2. Nghĩa bóng Sự cắt xén đoạn dở, sự cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...).

Dạng từ của castration

Số nhiềucastrations

Họ từ của castration

Câu hỏi thường gặp

castration nghĩa là gì?

castration (danh từ) nghĩa là sự thiến.

castration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của castration: giọng Anh (UK) /kæˈstɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kæˈstɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.