castration
UK/kæˈstɹeɪ.ʃən/
US/kæˈstɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
castration nghĩa là sự thiến.
Nghĩa của castration
Danh từ
- Sự thiến.
- Nghĩa bóng Sự cắt xén đoạn dở, sự cắt xén đoạn thừa (trong một cuốn sách...).
Dạng từ của castration
| Số nhiều | castrations |
Họ từ của castration
Câu hỏi thường gặp
castration nghĩa là gì?
castration (danh từ) nghĩa là sự thiến.
castration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của castration: giọng Anh (UK) /kæˈstɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /kæˈstɹeɪ.ʃən/.