TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

caterer

US/ˈkeɪtəɹɚ/ giọng máy của trình duyệt

caterer nghĩa là thực phẩm, chủ khách sạn, quản lý khách sạn.

Nghĩa của caterer

Danh từ

  1. Người cung cấp lương thực, thực phẩm.
  2. Chủ khách sạn, quản lý khách sạn.

Dạng từ của caterer

Số nhiềucaterers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với caterer

Đồng nghĩa

Họ từ của caterer

Câu hỏi thường gặp

caterer nghĩa là gì?

caterer (danh từ) nghĩa là thực phẩm, chủ khách sạn, quản lý khách sạn.

caterer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của caterer: giọng Mỹ (US) /ˈkeɪtəɹɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.