ivory
UK/ˈaɪv(ə)ɹi/
US/ˈaɪv(ə)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
ivory nghĩa là ngà, màu ngà, bằng ngà, ngà voi.
Nghĩa của ivory
Danh từ
- Ngà (voi...).
- Màu ngà.
- Số nhiều Đồ bằng ngà.
- Từ lóng (cũng) số nhiều, răng.
- Số nhiều (từ lóng) phím đàn pianô
- Con súc sắc, quả bi-a.
Tính từ
- Bằng ngà.
- Màu ngà.
Dạng từ của ivory
| Số nhiều | ivories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ivory
Đồng nghĩa
Họ từ của ivory
Cụm từ, thành ngữ với ivory
- black ivory — (Sử học) Những người nô lệ da đen.
Câu ví dụ với ivory
- Tens of thousands of elephants are killed every year for their ivory tusks. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ivory nghĩa là gì?
ivory (danh từ, tính từ) nghĩa là ngà, màu ngà, bằng ngà, ngà voi.
ivory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ivory: giọng Anh (UK) /ˈaɪv(ə)ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈaɪv(ə)ɹi/.