calcium
UK/ˈkælsi.əm/
US/ˈkælsi.əm/
giọng máy của trình duyệt
calcium nghĩa là canxi.
Nghĩa của calcium
Danh từ
- Hoá học Canxi.
Dạng từ của calcium
| Số nhiều | calciums |
Họ từ của calcium
Câu ví dụ với calcium
- Spinach is a rich source of iron and calcium. Rau bina giàu chất sắt và can-xi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
calcium nghĩa là gì?
calcium (danh từ) nghĩa là canxi.
calcium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của calcium: giọng Anh (UK) /ˈkælsi.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈkælsi.əm/.