chary
UK/ˈt͡ʃɛəɹi/
US/ˈt͡ʃɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
chary nghĩa là thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện.
Nghĩa của chary
Tính từ
- Thận trọng, cẩn thận.
- to be chary of catching coldcẩn thận kẻo bị lạnh
- Dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...).
- chary of praisedè dặt lời khen
Dạng từ của chary
| So sánh hơn | charier |
| So sánh nhất | chariest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chary
Đồng nghĩa
alertattentivecarefulcautiouscannycircumspectconservativedeliberatediscreetguardedheedfulhesitantmeticulousmindfulprudent
Trái nghĩa
Họ từ của chary
Câu hỏi thường gặp
chary nghĩa là gì?
chary (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện.
chary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chary: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛɹi/.