TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chary

UK/ˈt͡ʃɛəɹi/ US/ˈt͡ʃɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

chary nghĩa là thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện.

Nghĩa của chary

Tính từ

  1. Thận trọng, cẩn thận.
    • to be chary of catching coldcẩn thận kẻo bị lạnh
  2. Dè dặt, hà tiện (lời nói, lời khen...).
    • chary of praisedè dặt lời khen

Dạng từ của chary

So sánh hơncharier
So sánh nhấtchariest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chary

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của chary

Câu hỏi thường gặp

chary nghĩa là gì?

chary (tính từ) nghĩa là thận trọng, cẩn thận, dè dặt, hà tiện.

chary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của chary: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃɛəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.