pharmacist
UK/ˈfɑɹməsɪst/
US/ˈfɑɹməsɪst/
giọng máy của trình duyệt
pharmacist nghĩa là dược sĩ, người buôn dược phẩm, dược sư, dược sĩ bào chế.
Nghĩa của pharmacist
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dược sĩ; người buôn dược phẩm.
Dạng từ của pharmacist
| Số nhiều | pharmacists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pharmacist
Đồng nghĩa
Họ từ của pharmacist
Câu ví dụ với pharmacist
- He is a pharmacist. anh ấy là một dược sĩ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pharmacist nghĩa là gì?
pharmacist (danh từ) nghĩa là dược sĩ, người buôn dược phẩm, dược sư, dược sĩ bào chế.
pharmacist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pharmacist: giọng Anh (UK) /ˈfɑɹməsɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈfɑɹməsɪst/.