TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

chicken-feed

giọng máy của trình duyệt

chicken-feed nghĩa là vật tầm thường.

Nghĩa của chicken-feed

Danh từ

  1. Thức ăn cho gà vịt.
  2. Vật tầm thường.
  3. Từ lóng Món tiền nhỏ mọn.
  4. Tin vịt cố ý để lộ (cho đặc vụ để đánh lừa).

Dạng từ của chicken-feed

Số nhiềuchicken feeds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chicken-feed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

chicken-feed nghĩa là gì?

chicken-feed (danh từ) nghĩa là vật tầm thường.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.