TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sexton

UK/ˈsɛk.stən/ US/ˈsɛk.stən/ giọng máy của trình duyệt

sexton nghĩa là ông trùm, ông chánh trương.

Nghĩa của sexton

Danh từ

  1. Người trông nom nhà thờ và nghĩa địa; người phục vụ nhà thờ và đào huyệt; ông trùm; ông chánh trương, ông quản, ông chánh, ông trương.

Dạng từ của sexton

Số nhiềusextons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sexton

Đồng nghĩa

Họ từ của sexton

Câu hỏi thường gặp

sexton nghĩa là gì?

sexton (danh từ) nghĩa là ông trùm, ông chánh trương.

sexton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sexton: giọng Anh (UK) /ˈsɛk.stən/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛk.stən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.