TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

circa

UK/ˈsɜː.kə/ US/ˈsɜɹ.kə/ giọng máy của trình duyệt

circa nghĩa là vào khoảng, khoảng chừng, khoảng.

Nghĩa của circa

Giới từ

  1. Vào khoảng, khoảng chừng (thường liên quan đến thời gian).
    • Circa 1902.Vào khoảng năm 1902

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circa

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

circa nghĩa là gì?

circa (giới từ) nghĩa là vào khoảng, khoảng chừng, khoảng.

circa phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của circa: giọng Anh (UK) /ˈsɜː.kə/, giọng Mỹ (US) /ˈsɜɹ.kə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.