quotidian
UK/kwə(ʊ)ˈtɪdɪən/
US/kwoʊˈtɪdiən/
giọng máy của trình duyệt
quotidian nghĩa là hằng ngày, tầm thường, sốt hằng ngày.
Nghĩa của quotidian
Tính từ
- Hằng ngày.
- Tầm thường.
Danh từ
- Y học Sốt hằng ngày.
Dạng từ của quotidian
| So sánh hơn | more quotidian |
| So sánh nhất | most quotidian |
| Số nhiều | quotidians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quotidian
Đồng nghĩa
Họ từ của quotidian
Câu hỏi thường gặp
quotidian nghĩa là gì?
quotidian (tính từ, danh từ) nghĩa là hằng ngày, tầm thường, sốt hằng ngày.
quotidian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quotidian: giọng Anh (UK) /kwə(ʊ)ˈtɪdɪən/, giọng Mỹ (US) /kwoʊˈtɪdiən/.