TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quotidian

UK/kwə(ʊ)ˈtɪdɪən/ US/kwoʊˈtɪdiən/ giọng máy của trình duyệt

quotidian nghĩa là hằng ngày, tầm thường, sốt hằng ngày.

Nghĩa của quotidian

Tính từ

  1. Hằng ngày.
  2. Tầm thường.

Danh từ

  1. Y học Sốt hằng ngày.

Dạng từ của quotidian

So sánh hơnmore quotidian
So sánh nhấtmost quotidian
Số nhiềuquotidians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quotidian

Đồng nghĩa

Họ từ của quotidian

Câu hỏi thường gặp

quotidian nghĩa là gì?

quotidian (tính từ, danh từ) nghĩa là hằng ngày, tầm thường, sốt hằng ngày.

quotidian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quotidian: giọng Anh (UK) /kwə(ʊ)ˈtɪdɪən/, giọng Mỹ (US) /kwoʊˈtɪdiən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.