circumvent
UK/səːkəmˈvɛnt/
US/səːkəmˈvɛnt/
giọng máy của trình duyệt
circumvent nghĩa là dùng mưu để lừa, phá vỡ, làm hỏng.
Nghĩa của circumvent
Ngoại động từ
- Dùng mưu để lừa; dùng mưu kế để lung lạc (ai).
- Phá vỡ, làm hỏng (kế hoạch của ai...).
Dạng từ của circumvent
| Ngôi thứ ba số ít | circumvents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | circumventing |
| Quá khứ phân từ | circumvented |
| Quá khứ | circumvented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với circumvent
Đồng nghĩa
Họ từ của circumvent
Câu ví dụ với circumvent
- She is good at circumventing the rules. Cô ấy giỏi lách luật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
circumvent nghĩa là gì?
circumvent (ngoại động từ) nghĩa là dùng mưu để lừa, phá vỡ, làm hỏng.
circumvent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của circumvent: giọng Anh (UK) /səːkəmˈvɛnt/, giọng Mỹ (US) /səːkəmˈvɛnt/.