classic
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklæsɪk/
US/ˈklæsɪk/
giọng máy của trình duyệt
classic nghĩa là kinh điển, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển.
Nghĩa của classic
Tính từ
- Kinh điển.
- classic workstác phẩm kinh điển
- Viết bằng thể văn kinh điển.
- Cổ điển không mới (kiểu ăn mặc).
- Hạng nhất.
Danh từ
- Tác giả kinh điển.
- Tác phẩm kinh điển.
- Nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy-La).
- Số nhiều; the classics Tiếng Hy Lạp và La Mã cổ; văn học Hy-La; các nhà kinh điển Hy-La.
- Nhà văn hạng nhất, nghệ sĩ hạng nhất.
- Tác phẩm hay.
Dạng từ của classic
| So sánh hơn | more classic |
| So sánh nhất | most classic |
| Số nhiều | classics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với classic
Đồng nghĩa
Họ từ của classic
Câu ví dụ với classic
- Almost no students get full marks in Chinese classics. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
classic nghĩa là gì?
classic (tính từ, danh từ) nghĩa là kinh điển, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển.
classic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của classic: giọng Anh (UK) /ˈklæsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈklæsɪk/.