TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

classic

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklæsɪk/ US/ˈklæsɪk/ giọng máy của trình duyệt

classic nghĩa là kinh điển, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển.

Nghĩa của classic

Tính từ

  1. Kinh điển.
    • classic workstác phẩm kinh điển
  2. Viết bằng thể văn kinh điển.
  3. Cổ điển không mới (kiểu ăn mặc).
  4. Hạng nhất.

Danh từ

  1. Tác giả kinh điển.
  2. Tác phẩm kinh điển.
  3. Nhà học giả kinh điển (chuyên về ngôn ngữ văn học Hy-La).
  4. Số nhiều; the classics Tiếng Hy Lạp và La Mã cổ; văn học Hy-La; các nhà kinh điển Hy-La.
  5. Nhà văn hạng nhất, nghệ sĩ hạng nhất.
  6. Tác phẩm hay.

Dạng từ của classic

So sánh hơnmore classic
So sánh nhấtmost classic
Số nhiềuclassics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với classic

Đồng nghĩa

Họ từ của classic

Câu ví dụ với classic

  • Almost no students get full marks in Chinese classics. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

classic nghĩa là gì?

classic (tính từ, danh từ) nghĩa là kinh điển, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển.

classic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của classic: giọng Anh (UK) /ˈklæsɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈklæsɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.