coercivity
UK/(ˌ)koʊɜɹˈsɪvɪti/
US/(ˌ)koʊɜɹˈsɪvɪti/
giọng máy của trình duyệt
coercivity nghĩa là độ kháng từ, lực kháng từ.
Nghĩa của coercivity
Danh từ
- Tech Độ kháng từ, lực kháng từ; tính kháng từ.
Dạng từ của coercivity
| Số nhiều | coercivities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coercivity
Đồng nghĩa
Họ từ của coercivity
Câu hỏi thường gặp
coercivity nghĩa là gì?
coercivity (danh từ) nghĩa là độ kháng từ, lực kháng từ.
coercivity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coercivity: giọng Anh (UK) /(ˌ)koʊɜɹˈsɪvɪti/, giọng Mỹ (US) /(ˌ)koʊɜɹˈsɪvɪti/.