colloquialism
UK/kəˈləʊ.kwi.əˌlɪz.əm/
US/kəˈloʊ.kwi.əˌlɪz.əm/
giọng máy của trình duyệt
colloquialism nghĩa là lối nói thông tục, thành ngữ thông tục, câu nói thông tục.
Nghĩa của colloquialism
Danh từ
- Lối nói thông tục.
- Thành ngữ thông tục; câu nói thông tục.
Dạng từ của colloquialism
| Số nhiều | colloquialisms |
Họ từ của colloquialism
Câu hỏi thường gặp
colloquialism nghĩa là gì?
colloquialism (danh từ) nghĩa là lối nói thông tục, thành ngữ thông tục, câu nói thông tục.
colloquialism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colloquialism: giọng Anh (UK) /kəˈləʊ.kwi.əˌlɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /kəˈloʊ.kwi.əˌlɪz.əm/.