TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colloquialism

UK/kəˈləʊ.kwi.əˌlɪz.əm/ US/kəˈloʊ.kwi.əˌlɪz.əm/ giọng máy của trình duyệt

colloquialism nghĩa là lối nói thông tục, thành ngữ thông tục, câu nói thông tục.

Nghĩa của colloquialism

Danh từ

  1. Lối nói thông tục.
  2. Thành ngữ thông tục; câu nói thông tục.

Dạng từ của colloquialism

Số nhiềucolloquialisms

Họ từ của colloquialism

Câu hỏi thường gặp

colloquialism nghĩa là gì?

colloquialism (danh từ) nghĩa là lối nói thông tục, thành ngữ thông tục, câu nói thông tục.

colloquialism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colloquialism: giọng Anh (UK) /kəˈləʊ.kwi.əˌlɪz.əm/, giọng Mỹ (US) /kəˈloʊ.kwi.əˌlɪz.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.