TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jargon

UK/ˈdʒɑː.ɡən/ US/ˈd͡ʒɑɹ.ɡən/ giọng máy của trình duyệt

jargon nghĩa là tiếng nói khó hiểu, biệt ngữ.

Nghĩa của jargon

Danh từ

  1. Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu.
  2. Biệt ngữ.
  3. Tiếng hót líu lo (chim).

Dạng từ của jargon

Số nhiềujargons
Ngôi thứ ba số ítjargons
Hiện tại phân từ (-ing)jargoning
Quá khứ phân từjargoned
Quá khứjargoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jargon

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của jargon

Câu hỏi thường gặp

jargon nghĩa là gì?

jargon (danh từ) nghĩa là tiếng nói khó hiểu, biệt ngữ.

jargon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jargon: giọng Anh (UK) /ˈdʒɑː.ɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑɹ.ɡən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.