jargon
UK/ˈdʒɑː.ɡən/
US/ˈd͡ʒɑɹ.ɡən/
giọng máy của trình duyệt
jargon nghĩa là tiếng nói khó hiểu, biệt ngữ.
Nghĩa của jargon
Danh từ
- Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu.
- Biệt ngữ.
- Tiếng hót líu lo (chim).
Dạng từ của jargon
| Số nhiều | jargons |
| Ngôi thứ ba số ít | jargons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jargoning |
| Quá khứ phân từ | jargoned |
| Quá khứ | jargoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jargon
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của jargon
Câu hỏi thường gặp
jargon nghĩa là gì?
jargon (danh từ) nghĩa là tiếng nói khó hiểu, biệt ngữ.
jargon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jargon: giọng Anh (UK) /ˈdʒɑː.ɡən/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑɹ.ɡən/.