colonize
UK/ˈkɒlənaɪz/
US/ˈkɑlənaɪz/
giọng máy của trình duyệt
colonize nghĩa là chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở.
Nghĩa của colonize
Ngoại động từ
- Chiếm làm thuộc địa.
Nội động từ
- Lập thuộc địa.
- Định cư, ở.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận).
Dạng từ của colonize
| Ngôi thứ ba số ít | colonizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colonizing |
| Quá khứ phân từ | colonized |
| Quá khứ | colonized |
Họ từ của colonize
Câu ví dụ với colonize
- Do you think mankind will someday colonize the Moon? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
- Will humans colonize space? Con người sẽ thuộc địa hóa không gian chứ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
colonize nghĩa là gì?
colonize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở.
colonize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colonize: giọng Anh (UK) /ˈkɒlənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑlənaɪz/.