TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colonize

UK/ˈkɒlənaɪz/ US/ˈkɑlənaɪz/ giọng máy của trình duyệt

colonize nghĩa là chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở.

Nghĩa của colonize

Ngoại động từ

  1. Chiếm làm thuộc địa.

Nội động từ

  1. Lập thuộc địa.
  2. Định cư, ở.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận).

Dạng từ của colonize

Ngôi thứ ba số ítcolonizes
Hiện tại phân từ (-ing)colonizing
Quá khứ phân từcolonized
Quá khứcolonized

Họ từ của colonize

Câu ví dụ với colonize

  • Do you think mankind will someday colonize the Moon? Bạn thực sự nghĩ rằng con người một ngày nào đó có thể định cư trên Mặt trăng không?
  • Will humans colonize space? Con người sẽ thuộc địa hóa không gian chứ?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

colonize nghĩa là gì?

colonize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chiếm làm thuộc địa, lập thuộc địa, định cư, ở.

colonize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colonize: giọng Anh (UK) /ˈkɒlənaɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑlənaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.