TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colt

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊlt/ US/koʊlt/ giọng máy của trình duyệt

colt nghĩa là ngựa non, đánh bằng roi thừng.

Nghĩa của colt

Danh từ

  1. Ngựa non.
  2. Người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm.
  3. Hàng hải Roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ).
  4. Súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver).

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng.

Dạng từ của colt

Số nhiềucolts
Ngôi thứ ba số ítcolts
Hiện tại phân từ (-ing)colting
Quá khứ phân từcolted
Quá khứcolted

Họ từ của colt

Câu hỏi thường gặp

colt nghĩa là gì?

colt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngựa non, đánh bằng roi thừng.

colt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colt: giọng Anh (UK) /kəʊlt/, giọng Mỹ (US) /koʊlt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.