colt
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kəʊlt/
US/koʊlt/
giọng máy của trình duyệt
colt nghĩa là ngựa non, đánh bằng roi thừng.
Nghĩa của colt
Danh từ
- Ngựa non.
- Người non nớt ngây thơ, người chưa rõ kinh nghiệm.
- Hàng hải Roi thừng (bằng thừng bện, để đánh đập thuỷ thủ).
- Súng côn (súng lục) ((cũng) colt revolver).
Ngoại động từ
- Hàng hải Đánh bằng roi thừng, trừng phạt bằng roi thừng.
Dạng từ của colt
| Số nhiều | colts |
| Ngôi thứ ba số ít | colts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | colting |
| Quá khứ phân từ | colted |
| Quá khứ | colted |
Họ từ của colt
Câu hỏi thường gặp
colt nghĩa là gì?
colt (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngựa non, đánh bằng roi thừng.
colt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colt: giọng Anh (UK) /kəʊlt/, giọng Mỹ (US) /koʊlt/.