filly
UK/ˈfɪli/
US/ˈfɪli/
giọng máy của trình duyệt
filly nghĩa là ngựa cái non.
Nghĩa của filly
Danh từ
- Ngựa cái non.
- Từ lóng Cô gái trẻ nhanh nhảu.
Dạng từ của filly
| Số nhiều | fillies |
Họ từ của filly
Câu hỏi thường gặp
filly nghĩa là gì?
filly (danh từ) nghĩa là ngựa cái non.
filly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của filly: giọng Anh (UK) /ˈfɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪli/.