TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

filly

UK/ˈfɪli/ US/ˈfɪli/ giọng máy của trình duyệt

filly nghĩa là ngựa cái non.

Nghĩa của filly

Danh từ

  1. Ngựa cái non.
  2. Từ lóng Cô gái trẻ nhanh nhảu.

Dạng từ của filly

Số nhiềufillies

Họ từ của filly

Câu hỏi thường gặp

filly nghĩa là gì?

filly (danh từ) nghĩa là ngựa cái non.

filly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của filly: giọng Anh (UK) /ˈfɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈfɪli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.