coltish
US/ˈkoʊl.tɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
coltish nghĩa là còn non nớt, thiếu kinh nghiệm.
Nghĩa của coltish
Tính từ
- Còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, còn dại.
Dạng từ của coltish
| So sánh hơn | more coltish |
| So sánh nhất | most coltish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coltish
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của coltish
Câu hỏi thường gặp
coltish nghĩa là gì?
coltish (tính từ) nghĩa là còn non nớt, thiếu kinh nghiệm.
coltish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coltish: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊl.tɪʃ/.