composition
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/
US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
composition nghĩa là sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần.
Nghĩa của composition
Danh từ
- Sự hợp thành, sự cấu thành.
- Cấu tạo, thành phần.
- to study the composition of the soilnghiên cứu thành phần của đất
- Phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép.
- Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.
- one of Beethoven's most famous compositionsmột trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
- Bài viết, bài luận (ở trường).
- Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).
- ngành in Sự sắp chữ.
- Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
- thường, định ngữ Chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...).
- composition billiards-ballnhững hòn bi-a bằng chất tổng hợp giả ngà
- Tư chất, bản chất, tính, tâm tính.
- there is a touch of madness in his compositiontính hắn hơi tàng tàng
- Sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp.
- to come to compositionđi đến một thoả hiệp
- Sự điều đình; sự khất (nợ).
- to make a composition with the creditorđiều đình xin khất chủ nợ
Dạng từ của composition
| Số nhiều | compositions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composition
Đồng nghĩa
Họ từ của composition
Cụm từ, thành ngữ với composition
- composition resistor — Cái điện trở hợp chất (than).
Câu ví dụ với composition
- When I was a student, I was the worst at composition. Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
composition nghĩa là gì?
composition (danh từ) nghĩa là sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần.
composition phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của composition: giọng Anh (UK) /ˌkɒmpəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/.