TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

composition

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɒmpəˈzɪʃən/ US/ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

composition nghĩa là sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần.

Nghĩa của composition

Danh từ

  1. Sự hợp thành, sự cấu thành.
  2. Cấu tạo, thành phần.
    • to study the composition of the soilnghiên cứu thành phần của đất
  3. Phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép.
  4. Sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm.
    • one of Beethoven's most famous compositionsmột trong những bài sáng tác nổi tiếng nhất của Bi-tô-ven
  5. Bài viết, bài luận (ở trường).
  6. Sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...).
  7. ngành in Sự sắp chữ.
  8. Sự pha trộn, sự hỗn hợp.
  9. thường, định ngữ Chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...).
    • composition billiards-ballnhững hòn bi-a bằng chất tổng hợp giả ngà
  10. Tư chất, bản chất, tính, tâm tính.
    • there is a touch of madness in his compositiontính hắn hơi tàng tàng
  11. Sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp.
    • to come to compositionđi đến một thoả hiệp
  12. Sự điều đình; sự khất (nợ).
    • to make a composition with the creditorđiều đình xin khất chủ nợ

Dạng từ của composition

Số nhiềucompositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với composition

Đồng nghĩa

Họ từ của composition

Cụm từ, thành ngữ với composition

  • composition resistor — Cái điện trở hợp chất (than).

Câu ví dụ với composition

  • When I was a student, I was the worst at composition. Hồi còn đi học, tớ viết văn kém lắm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

composition nghĩa là gì?

composition (danh từ) nghĩa là sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần.

composition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của composition: giọng Anh (UK) /ˌkɒmpəˈzɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑm.pəˈzɪʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.