TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conformist

UK/kənˈfɔː.mɪst/ US/kənˈfɔɹ.mɪst/ giọng máy của trình duyệt

conformist nghĩa là người tuân giáo, kẻ tuân thủ.

Nghĩa của conformist

Danh từ

  1. Tôn giáo Người tuân giáo (theo giáo phái ở Anh).
  2. Kẻ tuân thủ (luôn luôn theo một tập tục nào).

Dạng từ của conformist

Số nhiềuconformists
So sánh hơnmore conformist
So sánh nhấtmost conformist

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conformist

Trái nghĩa

Họ từ của conformist

Câu hỏi thường gặp

conformist nghĩa là gì?

conformist (danh từ) nghĩa là người tuân giáo, kẻ tuân thủ.

conformist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conformist: giọng Anh (UK) /kənˈfɔː.mɪst/, giọng Mỹ (US) /kənˈfɔɹ.mɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.