contemplate
UK/ˈkɒn.təmˌpleɪt/
US/ˈkɑn.təmˌpleɪt/
giọng máy của trình duyệt
contemplate nghĩa là ngắm, thưởng ngoạn, lặng ngắm, trầm ngâm.
Nghĩa của contemplate
Ngoại động từ
- Ngắm, thưởng ngoạn.
- Lặng ngắm.
- Dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì).
- to contemplate doing somethingdự định làm gì
Nội động từ
- Trầm ngâm.
Dạng từ của contemplate
| Ngôi thứ ba số ít | contemplates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | contemplating |
| Quá khứ phân từ | contemplated |
| Quá khứ | contemplated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contemplate
Đồng nghĩa
Họ từ của contemplate
Câu ví dụ với contemplate
- She is contemplating a trip. Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
contemplate nghĩa là gì?
contemplate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngắm, thưởng ngoạn, lặng ngắm, trầm ngâm.
contemplate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contemplate: giọng Anh (UK) /ˈkɒn.təmˌpleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑn.təmˌpleɪt/.