contrived
UK/kənˈtɹaɪvd/
US/kənˈtɹaɪvd/
giọng máy của trình duyệt
contrived nghĩa là trù tính, có sắp xếp trước.
Nghĩa của contrived
Tính từ
- Trù tính, có sắp xếp trước.
Dạng từ của contrived
| So sánh hơn | more contrived |
| So sánh nhất | most contrived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contrived
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của contrived
Câu hỏi thường gặp
contrived nghĩa là gì?
contrived (tính từ) nghĩa là trù tính, có sắp xếp trước.
contrived phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của contrived: giọng Anh (UK) /kənˈtɹaɪvd/, giọng Mỹ (US) /kənˈtɹaɪvd/.