TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corky

US/ˈkɔr.ki/ giọng máy của trình duyệt

corky nghĩa là vui vẻ, hăng hái.

Nghĩa của corky

Tính từ

  1. Như li e, như bần.
  2. Thông tục Vui vẻ, hăng hái, hiếu động.
  3. Thông tục Nhẹ dạ, xốc nổi, tếu.

Dạng từ của corky

So sánh hơncorkier
So sánh nhấtcorkiest
Số nhiềucorkies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corky

Đồng nghĩa

Họ từ của corky

Câu hỏi thường gặp

corky nghĩa là gì?

corky (tính từ) nghĩa là vui vẻ, hăng hái.

corky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corky: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.