corrade
giọng máy của trình duyệt
corrade nghĩa là xâm thực, bị xâm thực.
Nghĩa của corrade
Ngoại động từ
- Xâm thực (nước bào mòn đất, đá).
Nội động từ
- Bị xâm thực.
Dạng từ của corrade
| Ngôi thứ ba số ít | corrades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corrading |
| Quá khứ phân từ | corraded |
| Quá khứ | corraded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrade
Đồng nghĩa
Họ từ của corrade
Câu hỏi thường gặp
corrade nghĩa là gì?
corrade (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là xâm thực, bị xâm thực.