cosmetic
UK/kɒzˈmɛtɪk/
US/kɑzˈmɛt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
cosmetic nghĩa là thuốc xức, mỹ dung, mỹ phẩm.
Nghĩa của cosmetic
Danh từ
- Thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem...).
Dạng từ của cosmetic
| So sánh hơn | more cosmetic |
| So sánh nhất | most cosmetic |
| Số nhiều | cosmetics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosmetic
Đồng nghĩa
Họ từ của cosmetic
Câu hỏi thường gặp
cosmetic nghĩa là gì?
cosmetic (danh từ) nghĩa là thuốc xức, mỹ dung, mỹ phẩm.
cosmetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosmetic: giọng Anh (UK) /kɒzˈmɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /kɑzˈmɛt.ɪk/.