would
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wəd/
US/wəd/
giọng máy của trình duyệt
would nghĩa là đã sẽ.
Nghĩa của would
Trợ động từ
- Đã sẽ; trợ động từ will chia ở thời quá khứ.
Dạng từ của would
| Số nhiều | woulds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với would
Đồng nghĩa
Họ từ của would
Cụm từ, thành ngữ với would
- would like — Muốn.
Câu ví dụ với would
- Would you like to dance with me? Bạn có thích nhảy cùng tôi không
- What would the world be without women? Thế giới sẽ như thế nào nếu không có phụ nữ
- He would be glad to hear that. Anh ấy sẽ cười khi nghe điều đó
- I knew that today would be fun. Tôi đã biết rằng hôm này sẽ rất vui
- Would you wipe the table for me? Bạn có thể dọn bàn cho tôi được không?
- Would you like some of those pictures? Bạn có muốn một vài bức hình đó không?
- Would you like a cup of coffee? Anh dùng thêm một ly cà phê nhé?
- For your love, I would do anything. Vì tình yêu, tôi sẽ làm mọi thứ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
would nghĩa là gì?
would (trợ động từ) nghĩa là đã sẽ.
would phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của would: giọng Anh (UK) /wəd/, giọng Mỹ (US) /wəd/.