courier
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʊ.ɹi.ə/
US/ˈkʊɹ.i.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
courier nghĩa là người đưa thư, người đưa tin tức.
Nghĩa của courier
Danh từ
- Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo).
- Vietnam Couriertin tức Vietnam
- diplomatic courierngười giao thông ngoại giao
Dạng từ của courier
| Số nhiều | couriers |
| Ngôi thứ ba số ít | couriers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | couriering |
| Quá khứ phân từ | couriered |
| Quá khứ | couriered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courier
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với courier
- The courier just arrived. Người đưa thư vừa mới đến.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
courier nghĩa là gì?
courier (danh từ) nghĩa là người đưa thư, người đưa tin tức.
courier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của courier: giọng Anh (UK) /ˈkʊ.ɹi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈkʊɹ.i.ɚ/.