cranium
UK/ˈkɹeɪ.ni.əm/
US/ˈkɹeɪ.ni.əm/
giọng máy của trình duyệt
cranium nghĩa là sọ, hộp sọ.
Nghĩa của cranium
Danh từ
- Giải phẫu Sọ.
Dạng từ của cranium
| Số nhiều | craniums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cranium
Đồng nghĩa
Họ từ của cranium
Câu hỏi thường gặp
cranium nghĩa là gì?
cranium (danh từ) nghĩa là sọ, hộp sọ.
cranium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cranium: giọng Anh (UK) /ˈkɹeɪ.ni.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹeɪ.ni.əm/.