rugose
UK/ɹʊˈɡəʊs/
US/ˌɹuːˈɡoʊs/
giọng máy của trình duyệt
rugose nghĩa là nhăn nhéo.
Nghĩa của rugose
Tính từ
- Nhăn nhéo.
- rugose foreheadtrán nhăn nheo
Dạng từ của rugose
| So sánh hơn | more rugose |
| So sánh nhất | most rugose |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rugose
Đồng nghĩa
Họ từ của rugose
Câu hỏi thường gặp
rugose nghĩa là gì?
rugose (tính từ) nghĩa là nhăn nhéo.
rugose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rugose: giọng Anh (UK) /ɹʊˈɡəʊs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹuːˈɡoʊs/.