TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

debauch

UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/ US/dɪˈbɔːt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

debauch nghĩa là sự trác tráng, sự truỵ lạc, làm truỵ lạc, làm sa ngã.

Nghĩa của debauch

Danh từ

  1. Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.

Ngoại động từ

  1. Làm truỵ lạc; làm sa ngã, làm sa đoạ, rủ rê chơi bời trác táng.
  2. Cám dỗ (đàn bà).
  3. Làm hư, làm bại hoại, làm đồi bại.

Dạng từ của debauch

Số nhiềudebauches
Ngôi thứ ba số ítdebauches
Hiện tại phân từ (-ing)debauching
Quá khứ phân từdebauched
Quá khứdebauched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debauch

Đồng nghĩa

Họ từ của debauch

Câu hỏi thường gặp

debauch nghĩa là gì?

debauch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trác tráng, sự truỵ lạc, làm truỵ lạc, làm sa ngã.

debauch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của debauch: giọng Anh (UK) /dɪˈbɔːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbɔːt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.