debauch
UK/dɪˈbɔːt͡ʃ/
US/dɪˈbɔːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
debauch nghĩa là sự trác tráng, sự truỵ lạc, làm truỵ lạc, làm sa ngã.
Nghĩa của debauch
Danh từ
- Sự trác tráng, sự truỵ lạc; sự sa ngã, sự sa đoạ, sự đồi truỵ.
Ngoại động từ
- Làm truỵ lạc; làm sa ngã, làm sa đoạ, rủ rê chơi bời trác táng.
- Cám dỗ (đàn bà).
- Làm hư, làm bại hoại, làm đồi bại.
Dạng từ của debauch
| Số nhiều | debauches |
| Ngôi thứ ba số ít | debauches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | debauching |
| Quá khứ phân từ | debauched |
| Quá khứ | debauched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với debauch
Đồng nghĩa
Họ từ của debauch
Câu hỏi thường gặp
debauch nghĩa là gì?
debauch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự trác tráng, sự truỵ lạc, làm truỵ lạc, làm sa ngã.
debauch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của debauch: giọng Anh (UK) /dɪˈbɔːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈbɔːt͡ʃ/.