dissolute
UK/ˈdɪsəljuːt/
giọng máy của trình duyệt
dissolute nghĩa là chơi bời phóng đãng.
Nghĩa của dissolute
Tính từ
- Chơi bời phóng đãng.
Dạng từ của dissolute
| So sánh hơn | more dissolute |
| So sánh nhất | most dissolute |
| Số nhiều | dissolutes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissolute
Đồng nghĩa
Họ từ của dissolute
Câu hỏi thường gặp
dissolute nghĩa là gì?
dissolute (tính từ) nghĩa là chơi bời phóng đãng.
dissolute phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissolute: giọng Anh (UK) /ˈdɪsəljuːt/.