decency
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiːsənsi/
US/ˈdisənsi/
giọng máy của trình duyệt
decency nghĩa là sự đứng đắn, sự đoan trang.
Nghĩa của decency
Danh từ
- Sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi.
- Sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh.
- Sự lịch sự, sự tao nhã.
- Tính e thẹn, tính bẽn lẽn.
- Số nhiều Lễ nghi phép tắc.
- Số nhiều Những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn.
Dạng từ của decency
| Số nhiều | decencies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decency
Đồng nghĩa
Họ từ của decency
Câu hỏi thường gặp
decency nghĩa là gì?
decency (danh từ) nghĩa là sự đứng đắn, sự đoan trang.
decency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của decency: giọng Anh (UK) /ˈdiːsənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈdisənsi/.