TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

decency

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdiːsənsi/ US/ˈdisənsi/ giọng máy của trình duyệt

decency nghĩa là sự đứng đắn, sự đoan trang.

Nghĩa của decency

Danh từ

  1. Sự thích hợp với khuôn phép lễ nghi.
  2. Sự đứng đắn, sự đoan trang, sự tề chỉnh.
  3. Sự lịch sự, sự tao nhã.
  4. Tính e thẹn, tính bẽn lẽn.
  5. Số nhiều Lễ nghi phép tắc.
  6. Số nhiều Những yêu cầu của cuộc sống đứng đắn.

Dạng từ của decency

Số nhiềudecencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với decency

Đồng nghĩa

Họ từ của decency

Câu hỏi thường gặp

decency nghĩa là gì?

decency (danh từ) nghĩa là sự đứng đắn, sự đoan trang.

decency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của decency: giọng Anh (UK) /ˈdiːsənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈdisənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.