differ
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɪfə/
US/ˈdɪfɚ/
giọng máy của trình duyệt
differ nghĩa là không giống, không đồng ý, không tán thành, khác.
Nghĩa của differ
Nội động từ
- Thường + from) khác, không giống.
- to differ from someone in agekhác tuổi ai
- Không đồng ý, không tán thành, bất đồng.
- to differ [in opinion] from (with) someonekhông đồng ý với ai
- I beg to differxin phép cho tôi có ý kiến khác
- to agree to differđành là bất đồng ý kiến với nhau, không tìm cách thuyết phục nhau nữa
Dạng từ của differ
| Ngôi thứ ba số ít | differs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | differing |
| Quá khứ phân từ | differed |
| Quá khứ | differed |
| Số nhiều | differs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với differ
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của differ
Câu ví dụ với differ
- In that respect, my opinion differs from yours. Về vấn đề này, ý kiến của tôi khác các bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
differ nghĩa là gì?
differ (nội động từ) nghĩa là không giống, không đồng ý, không tán thành, khác.
differ phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của differ: giọng Anh (UK) /ˈdɪfə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪfɚ/.