obsoleteness
US/ˌɑːb.sə.ˈlit.nəs/
giọng máy của trình duyệt
obsoleteness nghĩa là tính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất teo đi.
Nghĩa của obsoleteness
Danh từ
- Tính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất cũ.
- Số nhiều Tính chất teo đi.
Dạng từ của obsoleteness
| Số nhiều | obsoletenesses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsoleteness
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
obsoleteness nghĩa là gì?
obsoleteness (danh từ) nghĩa là tính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất teo đi.
obsoleteness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obsoleteness: giọng Mỹ (US) /ˌɑːb.sə.ˈlit.nəs/.