TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

obsoleteness

US/ˌɑːb.sə.ˈlit.nəs/ giọng máy của trình duyệt

obsoleteness nghĩa là tính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất teo đi.

Nghĩa của obsoleteness

Danh từ

  1. Tính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất cũ.
  2. Số nhiều Tính chất teo đi.

Dạng từ của obsoleteness

Số nhiềuobsoletenesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obsoleteness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

obsoleteness nghĩa là gì?

obsoleteness (danh từ) nghĩa là tính chất cổ, tính chất cổ xưa, tính chất teo đi.

obsoleteness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của obsoleteness: giọng Mỹ (US) /ˌɑːb.sə.ˈlit.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.