deuced
UK/ˈd(j)uːsɪd/
US/ˈd(j)uːsɪd/
giọng máy của trình duyệt
deuced nghĩa là rầy rà, rắc rối.
Nghĩa của deuced
Tính từ
- Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng.
- I am in a deuced funktôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
- I'm in a deuced hurrytôi vội lắm
Dạng từ của deuced
| So sánh hơn | more deuced |
| So sánh nhất | most deuced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deuced
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
deuced nghĩa là gì?
deuced (tính từ) nghĩa là rầy rà, rắc rối.
deuced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deuced: giọng Anh (UK) /ˈd(j)uːsɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd(j)uːsɪd/.