TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deuced

UK/ˈd(j)uːsɪd/ US/ˈd(j)uːsɪd/ giọng máy của trình duyệt

deuced nghĩa là rầy rà, rắc rối.

Nghĩa của deuced

Tính từ

  1. Rầy rà, rắc rối, gay go, phiền phức; quá đỗi, quá chừng.
    • I am in a deuced funktôi sợ hãi quá chừng, tôi sợ hãi chết khiếp
    • I'm in a deuced hurrytôi vội lắm

Dạng từ của deuced

So sánh hơnmore deuced
So sánh nhấtmost deuced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deuced

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deuced nghĩa là gì?

deuced (tính từ) nghĩa là rầy rà, rắc rối.

deuced phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deuced: giọng Anh (UK) /ˈd(j)uːsɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈd(j)uːsɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.