TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reprobate

UK/ˈɹɛpɹəbət/ US/ˈɹɛpɹəbət/ giọng máy của trình duyệt

reprobate nghĩa là người tội lỗi, đầy tội lỗi, chê bai, bài xích.

Nghĩa của reprobate

Danh từ

  1. Tôn giáo Người bị Chúa đày xuống địa ngục.
  2. Người tội lỗi.
  3. Đồ vô lại; kẻ phóng đãng truỵ lạc.

Tính từ

  1. Tôn giáo Bị Chúa đày xuống địa ngục.
  2. Đầy tội lỗi.
  3. Vô lại; phóng đãng truỵ lạc.

Ngoại động từ

  1. Chê bai, bài xích.
  2. Tôn giáo Đày xuống địa ngục.

Dạng từ của reprobate

So sánh hơnmore reprobate
So sánh nhấtmost reprobate
Số nhiềureprobates
Ngôi thứ ba số ítreprobates
Hiện tại phân từ (-ing)reprobating
Quá khứ phân từreprobated
Quá khứreprobated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reprobate

Đồng nghĩa

Họ từ của reprobate

Câu hỏi thường gặp

reprobate nghĩa là gì?

reprobate (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là người tội lỗi, đầy tội lỗi, chê bai, bài xích.

reprobate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reprobate: giọng Anh (UK) /ˈɹɛpɹəbət/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛpɹəbət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.