diddle
UK/ˈdɪdəl/
US/ˈdɪdəl/
giọng máy của trình duyệt
diddle nghĩa là lừa gạt, lừa đảo.
Nghĩa của diddle
Ngoại động từ
- Từ lóng Lừa gạt, lừa đảo.
- to diddle someone out pf somethinglừa gạt ai lấy cái gì
Dạng từ của diddle
| Số nhiều | diddles |
| Ngôi thứ ba số ít | diddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diddling |
| Quá khứ phân từ | diddled |
| Quá khứ | diddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diddle
Đồng nghĩa
Họ từ của diddle
Câu hỏi thường gặp
diddle nghĩa là gì?
diddle (ngoại động từ) nghĩa là lừa gạt, lừa đảo.
diddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diddle: giọng Anh (UK) /ˈdɪdəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪdəl/.