TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disciplinable

UK/ˈdɪsɪplɪnəb(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

disciplinable nghĩa là Có thể khép vào kỷ luật, có thể đưa vào kỷ luật.

Nghĩa của disciplinable

Tính từ

  1. Có thể khép vào kỷ luật, có thể đưa vào kỷ luật.

Dạng từ của disciplinable

So sánh hơnmore disciplinable
So sánh nhấtmost disciplinable

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disciplinable

Đồng nghĩa

Họ từ của disciplinable

Câu hỏi thường gặp

disciplinable nghĩa là gì?

disciplinable (tính từ) nghĩa là Có thể khép vào kỷ luật, có thể đưa vào kỷ luật.

disciplinable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disciplinable: giọng Anh (UK) /ˈdɪsɪplɪnəb(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.