TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

discreetly

US/dᵻˈskritli/ giọng máy của trình duyệt

discreetly nghĩa là thận trọng, kín đáo.

Nghĩa của discreetly

Phó từ

  1. Thận trọng, kín đáo, dè dặt.

Dạng từ của discreetly

So sánh hơnmore discreetly
So sánh nhấtmost discreetly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với discreetly

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

discreetly nghĩa là gì?

discreetly (phó từ) nghĩa là thận trọng, kín đáo.

discreetly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discreetly: giọng Mỹ (US) /dᵻˈskritli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.